Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 2001

lịch vạn niên ngày 30 tháng 7 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 30-7-2001

Ngày Âm Lịch: 10-6-2001

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Ngọ tháng Ất Mùi năm Tân Tỵ

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 30 tháng 7 năm 2001 ngày 30/07/2001 ngày tốt tháng 7 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2001Tháng 6 Năm 2001 (Tân Tỵ)
30
10

Ngày: Giáp Ngọ, Tháng: Ất Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
11/5
●
2
12
●
3
13
 
4
14
 
5
15
●
6
16
●
7
17
●
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
 
13
23
●
14
24
●
15
25
●
16
26
 
17
27
 
18
28
●
19
29
●
20
30
 
21
1/6
 
22
2
●
23
3
●
24
4
 
25
5
 
26
6
●
27
7
●
28
8
 
29
9
●
30
10
●
31
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/07/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành