Lịch âm ngày 17 tháng 4 năm 2001

lịch vạn niên ngày 17 tháng 4 năm 2001

Ngày Dương Lịch: 17-4-2001

Ngày Âm Lịch: 24-3-2001

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Canh Tuất tháng Nhâm Thìn năm Tân Tỵ

Ngày Rất tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 4 năm 2001 ngày 17/04/2001 ngày tốt tháng 4 năm 2001 ngày tốt xấu tháng 4

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 4 Năm 2001Tháng 3 Năm 2001 (Tân Tỵ)
17
24

Ngày: Canh Tuất, Tháng: Nhâm Thìn

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 2001

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
8/3
 
2
9
●
3
10
●
4
11
●
5
12
 
6
13
●
7
14
●
8
15
●
9
16
 
10
17
●
11
18
●
12
19
●
13
20
 
14
21
●
15
22
●
16
23
●
17
24
 
18
25
●
19
26
●
20
27
●
21
28
 
22
29
 
23
1/4
●
24
2
●
25
3
 
26
4
 
27
5
●
28
6
●
29
7
●
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 4

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/04/2001

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 81/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành