Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1998
lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 1998
Ngày Dương Lịch: 10-11-1998
Ngày Âm Lịch: 22-9-1998
Ngày trong tuần: Thứ Ba
Ngày Tân Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Dần
Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
ngày 10 tháng 11 năm 1998 ngày 10/11/1998 ngày tốt tháng 11 năm 1998 ngày tốt xấu tháng 11
CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10
| DƯƠNG LỊCH | ÂM LỊCH |
|---|---|
| Tháng 11 Năm 1998 | Tháng 9 Năm 1998 (Mậu Dần) |
10 |
22 Ngày: Tân Dậu, Tháng: Nhâm Tuất Tiết khí: Lập Đông |
| Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt) | |
| Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21) | |
XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 11
Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21) | |
Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23) | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Hỏa | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. | |
Trực Thành | |
Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát. | |
Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây. | |
Chưa có thông tin cho ngày này. |
Luận giải ngày 10/11/1998
Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.
Đánh giá: Tốt - 73/100
Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ
Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ
Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.
Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành