Lịch âm ngày 18 tháng 12 năm 1996

lịch vạn niên ngày 18 tháng 12 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 18-12-1996

Ngày Âm Lịch: 9-11-1996

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Sửu tháng Canh Tý năm Bính Tý

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 18 tháng 12 năm 1996 ngày 18/12/1996 ngày tốt tháng 12 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 18

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1996Tháng 11 Năm 1996 (Bính Tý)
18
9

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/10
●
2
22
●
3
23
 
4
24
 
5
25
●
6
26
●
7
27
 
8
28
 
9
29
●
10
1/11
●
11
2
 
12
3
 
13
4
 
14
5
●
15
6
●
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
●
20
11
 
21
12
●
22
13
●
23
14
●
24
15
 
25
16
 
26
17
●
27
18
●
28
19
 
29
20
●
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 18 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 18/12/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 74/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành