Lịch âm ngày 6 tháng 12 năm 1996

lịch vạn niên ngày 6 tháng 12 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 6-12-1996

Ngày Âm Lịch: 26-10-1996

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Sửu tháng Kỷ Hợi năm Bính Tý

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 6 tháng 12 năm 1996 ngày 06/12/1996 ngày tốt tháng 12 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 6

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1996Tháng 10 Năm 1996 (Bính Tý)
6
26

Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Kỷ Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
21/10
●
2
22
●
3
23
 
4
24
 
5
25
●
6
26
●
7
27
 
8
28
 
9
29
●
10
1/11
●
11
2
 
12
3
 
13
4
 
14
5
●
15
6
●
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
●
20
11
 
21
12
●
22
13
●
23
14
●
24
15
 
25
16
 
26
17
●
27
18
●
28
19
 
29
20
●
30
21
●
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 6 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 06/12/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành