Lịch âm ngày 19 tháng 10 năm 1996

lịch vạn niên ngày 19 tháng 10 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 19-10-1996

Ngày Âm Lịch: 8-9-1996

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 19 tháng 10 năm 1996 ngày 19/10/1996 ngày tốt tháng 10 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 19

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1996Tháng 9 Năm 1996 (Bính Tý)
19
8

Ngày: Kỷ Sửu, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/8
●
2
20
●
3
21
 
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
 
8
26
 
9
27
●
10
28
●
11
29
 
12
1/9
 
13
2
●
14
3
●
15
4
 
16
5
 
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
●
21
10
 
22
11
●
23
12
 
24
13
 
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
 
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 19 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 19/10/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 75/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành