Lịch âm ngày 26 tháng 10 năm 1996

lịch vạn niên ngày 26 tháng 10 năm 1996

Ngày Dương Lịch: 26-10-1996

Ngày Âm Lịch: 15-9-1996

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Bính Thân tháng Mậu Tuất năm Bính Tý

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 10 năm 1996 ngày 26/10/1996 ngày tốt tháng 10 năm 1996 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1996Tháng 9 Năm 1996 (Bính Tý)
26
15

Ngày: Bính Thân, Tháng: Mậu Tuất

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1996

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
19/8
●
2
20
●
3
21
 
4
22
 
5
23
●
6
24
●
7
25
 
8
26
 
9
27
●
10
28
●
11
29
 
12
1/9
 
13
2
●
14
3
●
15
4
 
16
5
 
17
6
●
18
7
●
19
8
 
20
9
●
21
10
 
22
11
●
23
12
 
24
13
 
25
14
●
26
15
●
27
16
 
28
17
 
29
18
●
30
19
●
31
20

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/10/1996

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành