Lịch âm ngày 13 tháng 1 năm 1995

lịch vạn niên ngày 13 tháng 1 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 13-1-1995

Ngày Âm Lịch: 13-12-1994

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Thìn tháng Đinh Sửu năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 13 tháng 1 năm 1995 ngày 13/01/1995 ngày tốt tháng 1 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 13

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1995Tháng 12 Năm 1994 (Giáp Tuất)
13
13

Ngày: Giáp Thìn, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
1/12
●
2
2
●
3
3
●
4
4
 
5
5
●
6
6
●
7
7
●
8
8
 
9
9
 
10
10
●
11
11
●
12
12
 
13
13
●
14
14
●
15
15
●
16
16
 
17
17
●
18
18
●
19
19
●
20
20
 
21
21
 
22
22
●
23
23
●
24
24
●
25
25
●
26
26
●
27
27
●
28
28
 
29
29
●
30
30
●
31
1/1

XEM TỐT XẤU NGÀY 13 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 13/01/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành