Lịch âm ngày 10 tháng 1 năm 1995

lịch vạn niên ngày 10 tháng 1 năm 1995

Ngày Dương Lịch: 10-1-1995

Ngày Âm Lịch: 10-12-1994

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Tân Sửu tháng Đinh Sửu năm Giáp Tuất

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 10 tháng 1 năm 1995 ngày 10/01/1995 ngày tốt tháng 1 năm 1995 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1995Tháng 12 Năm 1994 (Giáp Tuất)
10
10

Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1995

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
1/12
●
2
2
●
3
3
●
4
4
 
5
5
●
6
6
●
7
7
●
8
8
 
9
9
 
10
10
●
11
11
●
12
12
 
13
13
●
14
14
●
15
15
●
16
16
 
17
17
●
18
18
●
19
19
●
20
20
 
21
21
 
22
22
●
23
23
●
24
24
●
25
25
●
26
26
●
27
27
●
28
28
 
29
29
●
30
30
●
31
1/1

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/01/1995

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành