Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1991

lịch vạn niên ngày 14 tháng 8 năm 1991

Ngày Dương Lịch: 14-8-1991

Ngày Âm Lịch: 5-7-1991

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Thìn tháng Bính Thân năm Tân Mùi

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 8 năm 1991 ngày 14/08/1991 ngày tốt tháng 8 năm 1991 ngày tốt xấu tháng 8

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 8 Năm 1991Tháng 7 Năm 1991 (Tân Mùi)
14
5

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Bính Thân

Tiết khí: Lập Thu

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 8 NĂM 1991

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
21/6
 
2
22
 
3
23
●
4
24
●
5
25
 
6
26
 
7
27
●
8
28
●
9
29
 
10
1/7
 
11
2
●
12
3
●
13
4
 
14
5
 
15
6
●
16
7
●
17
8
 
18
9
 
19
10
●
20
11
●
21
12
 
22
13
 
23
14
 
24
15
●
25
16
 
26
17
 
27
18
●
28
19
●
29
20
●
30
21
 
31
22

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 8

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/08/1991

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành