Lịch âm ngày 26 tháng 11 năm 1984

lịch vạn niên ngày 26 tháng 11 năm 1984

Ngày Dương Lịch: 26-11-1984

Ngày Âm Lịch: 4-11-1984

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Giáp Tý tháng Bính Tý năm Giáp Tý

Ngày Tốt: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 11 năm 1984 ngày 26/11/1984 ngày tốt tháng 11 năm 1984 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1984Tháng 11 Năm 1984 (Giáp Tý)
26
4

Ngày: Giáp Tý, Tháng: Bính Tý

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1984

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/10
●
2
10
 
3
11
 
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
●
9
17
●
10
18
 
11
19
 
12
20
●
13
21
●
14
22
 
15
23
 
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
●
21
29
●
22
30
●
23
1/11
 
24
2
●
25
3
●
26
4
●
27
5
 
28
6
 
29
7
●
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/11/1984

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành