Lịch âm ngày 16 tháng 11 năm 1984

lịch vạn niên ngày 16 tháng 11 năm 1984

Ngày Dương Lịch: 16-11-1984

Ngày Âm Lịch: 24-10-1984

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Giáp Dần tháng Ất Hợi năm Giáp Tý

Ngày Trung bình: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 11 năm 1984 ngày 16/11/1984 ngày tốt tháng 11 năm 1984 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1984Tháng 10 Năm 1984 (Giáp Tý)
16
24

Ngày: Giáp Dần, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1984

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
9/10
●
2
10
 
3
11
 
4
12
●
5
13
●
6
14
●
7
15
 
8
16
●
9
17
●
10
18
 
11
19
 
12
20
●
13
21
●
14
22
 
15
23
 
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
 
20
28
●
21
29
●
22
30
●
23
1/11
 
24
2
●
25
3
●
26
4
●
27
5
 
28
6
 
29
7
●
30
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/11/1984

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành