Lịch âm ngày 15 tháng 10 năm 1979

lịch vạn niên ngày 15 tháng 10 năm 1979

Ngày Dương Lịch: 15-10-1979

Ngày Âm Lịch: 25-8-1979

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Ất Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi

Ngày Tốt: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 15 tháng 10 năm 1979 ngày 15/10/1979 ngày tốt tháng 10 năm 1979 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 15

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1979Tháng 8 Năm 1979 (Kỷ Mùi)
15
25

Ngày: Ất Mão, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1979

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/8
●
2
12
●
3
13
 
4
14
●
5
15
●
6
16
●
7
17
 
8
18
 
9
19
●
10
20
●
11
21
●
12
22
●
13
23
●
14
24
●
15
25
 
16
26
●
17
27
 
18
28
●
19
29
 
20
30
 
21
1/9
●
22
2
●
23
3
 
24
4
 
25
5
●
26
6
●
27
7
●
28
8
 
29
9
●
30
10
●
31
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 15 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 15/10/1979

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 76/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành