Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1975

lịch vạn niên ngày 4 tháng 6 năm 1975

Ngày Dương Lịch: 4-6-1975

Ngày Âm Lịch: 25-4-1975

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Tân Tỵ tháng Tân Tỵ năm Ất Mão

Ngày Trung bình: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 4 tháng 6 năm 1975 ngày 04/06/1975 ngày tốt tháng 6 năm 1975 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 4

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1975Tháng 4 Năm 1975 (Ất Mão)
4
25

Ngày: Tân Tỵ, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1975

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/4
●
2
23
●
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
 
9
30
●
10
1/5
●
11
2
 
12
3
●
13
4
●
14
5
●
15
6
 
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
●
20
11
●
21
12
●
22
13
●
23
14
 
24
15
●
25
16
 
26
17
●
27
18
 
28
19
 
29
20
●
30
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 4 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 04/06/1975

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành