Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1975

lịch vạn niên ngày 30 tháng 6 năm 1975

Ngày Dương Lịch: 30-6-1975

Ngày Âm Lịch: 21-5-1975

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Đinh Mùi tháng Nhâm Ngọ năm Ất Mão

Ngày Tốt: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 30 tháng 6 năm 1975 ngày 30/06/1975 ngày tốt tháng 6 năm 1975 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 30

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1975Tháng 5 Năm 1975 (Ất Mão)
30
21

Ngày: Đinh Mùi, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1975

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
22/4
●
2
23
●
3
24
 
4
25
 
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
 
9
30
●
10
1/5
●
11
2
 
12
3
●
13
4
●
14
5
●
15
6
 
16
7
 
17
8
●
18
9
●
19
10
●
20
11
●
21
12
●
22
13
●
23
14
 
24
15
●
25
16
 
26
17
●
27
18
 
28
19
 
29
20
●
30
21

XEM TỐT XẤU NGÀY 30 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 30/06/1975

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 77/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành