Lịch âm ngày 25 tháng 11 năm 1974

lịch vạn niên ngày 25 tháng 11 năm 1974

Ngày Dương Lịch: 25-11-1974

Ngày Âm Lịch: 12-10-1974

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Canh Ngọ tháng Ất Hợi năm Giáp Dần

Ngày Tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 25 tháng 11 năm 1974 ngày 25/11/1974 ngày tốt tháng 11 năm 1974 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1974Tháng 10 Năm 1974 (Giáp Dần)
25
12

Ngày: Canh Ngọ, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Tiểu Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1974

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/9
●
2
19
 
3
20
 
4
21
●
5
22
●
6
23
 
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
●
11
28
 
12
29
●
13
30
●
14
1/10
●
15
2
 
16
3
●
17
4
●
18
5
 
19
6
 
20
7
●
21
8
●
22
9
 
23
10
 
24
11
●
25
12
●
26
13
●
27
14
 
28
15
●
29
16
●
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/11/1974

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 67/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành