Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1974

lịch vạn niên ngày 17 tháng 11 năm 1974

Ngày Dương Lịch: 17-11-1974

Ngày Âm Lịch: 4-10-1974

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Tuất tháng Ất Hợi năm Giáp Dần

Ngày Tốt: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 11 năm 1974 ngày 17/11/1974 ngày tốt tháng 11 năm 1974 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1974Tháng 10 Năm 1974 (Giáp Dần)
17
4

Ngày: Nhâm Tuất, Tháng: Ất Hợi

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1974

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
18/9
●
2
19
 
3
20
 
4
21
●
5
22
●
6
23
 
7
24
 
8
25
●
9
26
●
10
27
●
11
28
 
12
29
●
13
30
●
14
1/10
●
15
2
 
16
3
●
17
4
●
18
5
 
19
6
 
20
7
●
21
8
●
22
9
 
23
10
 
24
11
●
25
12
●
26
13
●
27
14
 
28
15
●
29
16
●
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/11/1974

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 69/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành