Lịch âm ngày 28 tháng 10 năm 1962

lịch vạn niên ngày 28 tháng 10 năm 1962

Ngày Dương Lịch: 28-10-1962

Ngày Âm Lịch: 1-10-1962

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Kỷ Hợi tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 28 tháng 10 năm 1962 ngày 28/10/1962 ngày tốt tháng 10 năm 1962 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1962Tháng 10 Năm 1962 (Nhâm Dần)
28
1

Ngày: Kỷ Hợi, Tháng: Tân Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1962

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/9
●
2
4
 
3
5
 
4
6
●
5
7
●
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
●
10
12
 
11
13
 
12
14
●
13
15
●
14
16
 
15
17
 
16
18
●
17
19
●
18
20
 
19
21
●
20
22
 
21
23
●
22
24
 
23
25
 
24
26
●
25
27
●
26
28
 
27
29
 
28
1/10
●
29
2
●
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/10/1962

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 56/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành