Lịch âm ngày 31 tháng 10 năm 1962

lịch vạn niên ngày 31 tháng 10 năm 1962

Ngày Dương Lịch: 31-10-1962

Ngày Âm Lịch: 4-10-1962

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Nhâm Dần tháng Tân Hợi năm Nhâm Dần

Ngày Rất tốt: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 31 tháng 10 năm 1962 ngày 31/10/1962 ngày tốt tháng 10 năm 1962 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1962Tháng 10 Năm 1962 (Nhâm Dần)
31
4

Ngày: Nhâm Dần, Tháng: Tân Hợi

Tiết khí: Sương Giáng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1962

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/9
●
2
4
 
3
5
 
4
6
●
5
7
●
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
●
10
12
 
11
13
 
12
14
●
13
15
●
14
16
 
15
17
 
16
18
●
17
19
●
18
20
 
19
21
●
20
22
 
21
23
●
22
24
 
23
25
 
24
26
●
25
27
●
26
28
 
27
29
 
28
1/10
●
29
2
●
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Trừ

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Nam. Tài thần: Tây Bắc. Hắc thần: Chính Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/10/1962

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 91/100

Việc nên làm: Dọn dẹp, Giải hạn, Chữa bệnh, Xuất hành, Khai phá, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Khai trương, Cưới hỏi

Tuổi hợp: Ngọ, Tuất, Hợi. Tuổi xung: Thân, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành