Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1962

lịch vạn niên ngày 21 tháng 10 năm 1962

Ngày Dương Lịch: 21-10-1962

Ngày Âm Lịch: 23-9-1962

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Thìn tháng Canh Tuất năm Nhâm Dần

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 21 tháng 10 năm 1962 ngày 21/10/1962 ngày tốt tháng 10 năm 1962 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 1962Tháng 9 Năm 1962 (Nhâm Dần)
21
23

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Canh Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1962

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/9
●
2
4
 
3
5
 
4
6
●
5
7
●
6
8
 
7
9
●
8
10
●
9
11
●
10
12
 
11
13
 
12
14
●
13
15
●
14
16
 
15
17
 
16
18
●
17
19
●
18
20
 
19
21
●
20
22
 
21
23
●
22
24
 
23
25
 
24
26
●
25
27
●
26
28
 
27
29
 
28
1/10
●
29
2
●
30
3
●
31
4

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 10

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/10/1962

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành