Lịch âm ngày 16 tháng 6 năm 1950

lịch vạn niên ngày 16 tháng 6 năm 1950

Ngày Dương Lịch: 16-6-1950

Ngày Âm Lịch: 2-5-1950

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Ngọ năm Canh Dần

Ngày Trung bình: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 6 năm 1950 ngày 16/06/1950 ngày tốt tháng 6 năm 1950 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1950Tháng 5 Năm 1950 (Canh Dần)
16
2

Ngày: Nhâm Ngọ, Tháng: Nhâm Ngọ

Tiết khí: Mang Chủng

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1950

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
16/4
●
2
17
●
3
18
 
4
19
 
5
20
●
6
21
●
7
22
 
8
23
 
9
24
●
10
25
●
11
26
●
12
27
 
13
28
●
14
29
●
15
1/5
 
16
2
●
17
3
●
18
4
●
19
5
 
20
6
 
21
7
 
22
8
●
23
9
 
24
10
 
25
11
●
26
12
●
27
13
 
28
14
●
29
15
●
30
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/06/1950

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 49/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành