Lịch âm ngày 28 tháng 1 năm 1943

lịch vạn niên ngày 28 tháng 1 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 28-1-1943

Ngày Âm Lịch: 23-12-1942

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Bính Tuất tháng Quý Sửu năm Nhâm Ngọ

Ngày Xấu: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 28 tháng 1 năm 1943 ngày 28/01/1943 ngày tốt tháng 1 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1943Tháng 12 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
28
23

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/11
●
2
26
●
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
1/12
●
7
2
 
8
3
 
9
4
●
10
5
●
11
6
 
12
7
 
13
8
●
14
9
●
15
10
 
16
11
 
17
12
●
18
13
●
19
14
 
20
15
 
21
16
●
22
17
●
23
18
 
24
19
 
25
20
●
26
21
●
27
22
●
28
23
 
29
24
●
30
25
●
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/01/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành