Lịch âm ngày 26 tháng 1 năm 1943

lịch vạn niên ngày 26 tháng 1 năm 1943

Ngày Dương Lịch: 26-1-1943

Ngày Âm Lịch: 21-12-1942

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Giáp Thân tháng Quý Sửu năm Nhâm Ngọ

Ngày Tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 26 tháng 1 năm 1943 ngày 26/01/1943 ngày tốt tháng 1 năm 1943 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 26

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1943Tháng 12 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
26
21

Ngày: Giáp Thân, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1943

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
25/11
●
2
26
●
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
1/12
●
7
2
 
8
3
 
9
4
●
10
5
●
11
6
 
12
7
 
13
8
●
14
9
●
15
10
 
16
11
 
17
12
●
18
13
●
19
14
 
20
15
 
21
16
●
22
17
●
23
18
 
24
19
 
25
20
●
26
21
●
27
22
●
28
23
 
29
24
●
30
25
●
31
26

XEM TỐT XẤU NGÀY 26 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 26/01/1943

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 71/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành