Lịch âm ngày 29 tháng 6 năm 1942

lịch vạn niên ngày 29 tháng 6 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 29-6-1942

Ngày Âm Lịch: 16-5-1942

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Sửu tháng Bính Ngọ năm Nhâm Ngọ

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 29 tháng 6 năm 1942 ngày 29/06/1942 ngày tốt tháng 6 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 29

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1942Tháng 5 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
29
16

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/4
 
2
19
●
3
20
●
4
21
 
5
22
 
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
 
10
27
●
11
28
●
12
29
 
13
30
●
14
1/5
●
15
2
●
16
3
 
17
4
●
18
5
 
19
6
●
20
7
 
21
8
 
22
9
●
23
10
●
24
11
●
25
12
●
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
 
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 29 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 29/06/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành