Lịch âm ngày 25 tháng 6 năm 1942

lịch vạn niên ngày 25 tháng 6 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 25-6-1942

Ngày Âm Lịch: 12-5-1942

Ngày trong tuần: Thứ Năm

Ngày Kỷ Dậu tháng Bính Ngọ năm Nhâm Ngọ

Ngày Xấu: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 25 tháng 6 năm 1942 ngày 25/06/1942 ngày tốt tháng 6 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 25

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 1942Tháng 5 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
25
12

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Bính Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
18/4
 
2
19
●
3
20
●
4
21
 
5
22
 
6
23
●
7
24
●
8
25
 
9
26
 
10
27
●
11
28
●
12
29
 
13
30
●
14
1/5
●
15
2
●
16
3
 
17
4
●
18
5
 
19
6
●
20
7
 
21
8
 
22
9
●
23
10
●
24
11
●
25
12
●
26
13
●
27
14
●
28
15
 
29
16
 
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 25 THÁNG 6

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 25/06/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành