Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 1942

lịch vạn niên ngày 7 tháng 2 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 7-2-1942

Ngày Âm Lịch: 22-12-1941

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Tân Mão tháng Tân Sửu năm Tân Tỵ

Ngày Trung bình: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 2 năm 1942 ngày 07/02/1942 ngày tốt tháng 2 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1942Tháng 12 Năm 1941 (Tân Tỵ)
7
22

Ngày: Tân Mão, Tháng: Tân Sửu

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/12
●
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
 
7
22
 
8
23
●
9
24
 
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
1/1
●
16
2
●
17
3
●
18
4
 
19
5
●
20
6
●
21
7
●
22
8
 
23
9
 
24
10
●
25
11
●
26
12
 
27
13
 
28
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Mãn

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Nam. Tài thần: Bắc. Hắc thần: Chính Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/02/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 58/100

Việc nên làm: Cầu tài, Cúng lễ, Ký kết, Cưới hỏi, Giao tế

Việc không nên làm: Kiện tụng, Vay nợ lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Hợi, Mùi, Tuất. Tuổi xung: Dậu, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành