Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1942

lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 1942

Ngày Dương Lịch: 28-2-1942

Ngày Âm Lịch: 14-1-1942

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Nhâm Tý tháng Nhâm Dần năm Nhâm Ngọ

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 28 tháng 2 năm 1942 ngày 28/02/1942 ngày tốt tháng 2 năm 1942 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1942Tháng 1 Năm 1942 (Nhâm Ngọ)
28
14

Ngày: Nhâm Tý, Tháng: Nhâm Dần

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1942

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
16/12
●
2
17
 
3
18
●
4
19
●
5
20
 
6
21
 
7
22
 
8
23
●
9
24
 
10
25
 
11
26
●
12
27
●
13
28
●
14
29
 
15
1/1
●
16
2
●
17
3
●
18
4
 
19
5
●
20
6
●
21
7
●
22
8
 
23
9
 
24
10
●
25
11
●
26
12
 
27
13
 
28
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 2

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/02/1942

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 64/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành