Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 1941

lịch vạn niên ngày 27 tháng 12 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 27-12-1941

Ngày Âm Lịch: 10-11-1941

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Kỷ Dậu tháng Canh Tý năm Tân Tỵ

Ngày Xấu: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 27 tháng 12 năm 1941 ngày 27/12/1941 ngày tốt tháng 12 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 27

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1941Tháng 11 Năm 1941 (Tân Tỵ)
27
10

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/10
●
2
14
 
3
15
 
4
16
●
5
17
●
6
18
 
7
19
 
8
20
●
9
21
●
10
22
●
11
23
 
12
24
●
13
25
●
14
26
 
15
27
 
16
28
●
17
29
●
18
1/11
 
19
2
 
20
3
 
21
4
●
22
5
 
23
6
 
24
7
●
25
8
●
26
9
●
27
10
 
28
11
●
29
12
●
30
13
 
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 27 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 27/12/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành