Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1941

lịch vạn niên ngày 31 tháng 12 năm 1941

Ngày Dương Lịch: 31-12-1941

Ngày Âm Lịch: 14-11-1941

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Sửu tháng Canh Tý năm Tân Tỵ

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 12 năm 1941 ngày 31/12/1941 ngày tốt tháng 12 năm 1941 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1941Tháng 11 Năm 1941 (Tân Tỵ)
31
14

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Canh Tý

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1941

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
13/10
●
2
14
 
3
15
 
4
16
●
5
17
●
6
18
 
7
19
 
8
20
●
9
21
●
10
22
●
11
23
 
12
24
●
13
25
●
14
26
 
15
27
 
16
28
●
17
29
●
18
1/11
 
19
2
 
20
3
 
21
4
●
22
5
 
23
6
 
24
7
●
25
8
●
26
9
●
27
10
 
28
11
●
29
12
●
30
13
 
31
14

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/12/1941

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 53/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành