Lịch âm ngày 21 tháng 5 năm 1933

lịch vạn niên ngày 21 tháng 5 năm 1933

Ngày Dương Lịch: 21-5-1933

Ngày Âm Lịch: 27-4-1933

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Hợi tháng Đinh Tỵ năm Quý Dậu

Ngày Rất tốt: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 21 tháng 5 năm 1933 ngày 21/05/1933 ngày tốt tháng 5 năm 1933 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 21

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1933Tháng 4 Năm 1933 (Quý Dậu)
21
27

Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1933

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/4
 
2
8
●
3
9
●
4
10
 
5
11
 
6
12
●
7
13
●
8
14
●
9
15
 
10
16
●
11
17
●
12
18
 
13
19
 
14
20
●
15
21
●
16
22
 
17
23
 
18
24
●
19
25
●
20
26
●
21
27
 
22
28
●
23
29
●
24
1/5
●
25
2
 
26
3
●
27
4
●
28
5
●
29
6
 
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 21 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Khai

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Đông. Tài thần: Nam. Hắc thần: Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 21/05/1933

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 83/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở hàng, Xuất hành, Cầu tài, Cưới hỏi, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: An táng, Đóng cửa

Tuổi hợp: Mão, Mùi, Dần. Tuổi xung: Tỵ, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành