Lịch âm ngày 7 tháng 5 năm 1933

lịch vạn niên ngày 7 tháng 5 năm 1933

Ngày Dương Lịch: 7-5-1933

Ngày Âm Lịch: 13-4-1933

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Quý Dậu tháng Đinh Tỵ năm Quý Dậu

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 7 tháng 5 năm 1933 ngày 07/05/1933 ngày tốt tháng 5 năm 1933 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 7

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1933Tháng 4 Năm 1933 (Quý Dậu)
7
13

Ngày: Quý Dậu, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1933

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
7/4
 
2
8
●
3
9
●
4
10
 
5
11
 
6
12
●
7
13
●
8
14
●
9
15
 
10
16
●
11
17
●
12
18
 
13
19
 
14
20
●
15
21
●
16
22
 
17
23
 
18
24
●
19
25
●
20
26
●
21
27
 
22
28
●
23
29
●
24
1/5
●
25
2
 
26
3
●
27
4
●
28
5
●
29
6
 
30
7
 
31
8

XEM TỐT XẤU NGÀY 7 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 07/05/1933

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 78/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành