Lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 1930

lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 12-2-1930

Ngày Âm Lịch: 14-1-1930

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Tỵ tháng Mậu Dần năm Canh Ngọ

Ngày Xấu: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 2 năm 1930 ngày 12/02/1930 ngày tốt tháng 2 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1930Tháng 1 Năm 1930 (Canh Ngọ)
12
14

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Mậu Dần

Tiết khí: Lập Xuân

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/1
●
2
4
●
3
5
 
4
6
●
5
7
●
6
8
●
7
9
 
8
10
 
9
11
●
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
●
14
16
●
15
17
 
16
18
●
17
19
●
18
20
●
19
21
 
20
22
 
21
23
●
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
●
26
28
●
27
29
●
28
1/2

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/02/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 44/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa, Việc lớn, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành