Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1930

lịch vạn niên ngày 28 tháng 2 năm 1930

Ngày Dương Lịch: 28-2-1930

Ngày Âm Lịch: 1-2-1930

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Kỷ Dậu tháng Kỷ Mão năm Canh Ngọ

Ngày Xấu: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 28 tháng 2 năm 1930 ngày 28/02/1930 ngày tốt tháng 2 năm 1930 ngày tốt xấu tháng 2

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 28

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 2 Năm 1930Tháng 2 Năm 1930 (Canh Ngọ)
28
1

Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Kỷ Mão

Tiết khí: Vũ Thủy

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1930

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
3/1
●
2
4
●
3
5
 
4
6
●
5
7
●
6
8
●
7
9
 
8
10
 
9
11
●
10
12
●
11
13
●
12
14
●
13
15
●
14
16
●
15
17
 
16
18
●
17
19
●
18
20
●
19
21
 
20
22
 
21
23
●
22
24
●
23
25
●
24
26
●
25
27
●
26
28
●
27
29
●
28
1/2

XEM TỐT XẤU NGÀY 28 THÁNG 2

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 28/02/1930

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 40/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành