Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1928

lịch vạn niên ngày 17 tháng 1 năm 1928

Ngày Dương Lịch: 17-1-1928

Ngày Âm Lịch: 25-12-1927

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Bính Thìn tháng Quý Sửu năm Đinh Mão

Ngày Xấu: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 17 tháng 1 năm 1928 ngày 17/01/1928 ngày tốt tháng 1 năm 1928 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 17

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1928Tháng 12 Năm 1927 (Đinh Mão)
17
25

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1928

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/12
 
2
10
●
3
11
●
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
●
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
●
12
20
 
13
21
 
14
22
●
15
23
●
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
●
20
28
 
21
29
●
22
30
●
23
1/1
●
24
2
 
25
3
 
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
 
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 17 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 17/01/1928

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành