Lịch âm ngày 14 tháng 1 năm 1928

lịch vạn niên ngày 14 tháng 1 năm 1928

Ngày Dương Lịch: 14-1-1928

Ngày Âm Lịch: 22-12-1927

Ngày trong tuần: Thứ Bảy

Ngày Quý Sửu tháng Quý Sửu năm Đinh Mão

Ngày Trung bình: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 14 tháng 1 năm 1928 ngày 14/01/1928 ngày tốt tháng 1 năm 1928 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1928Tháng 12 Năm 1927 (Đinh Mão)
14
22

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Tiểu Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1928

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/12
 
2
10
●
3
11
●
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
●
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
●
12
20
 
13
21
 
14
22
●
15
23
●
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
●
20
28
 
21
29
●
22
30
●
23
1/1
●
24
2
 
25
3
 
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
 
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/01/1928

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành