Lịch âm ngày 1 tháng 1 năm 1928

lịch vạn niên ngày 1 tháng 1 năm 1928

Ngày Dương Lịch: 1-1-1928

Ngày Âm Lịch: 9-12-1927

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Canh Tý tháng Quý Sửu năm Đinh Mão

Ngày Trung bình: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 1 tháng 1 năm 1928 ngày 01/01/1928 ngày tốt tháng 1 năm 1928 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 1

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1928Tháng 12 Năm 1927 (Đinh Mão)
1
9

Ngày: Canh Tý, Tháng: Quý Sửu

Tiết khí: Đông Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1928

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
9/12
 
2
10
●
3
11
●
4
12
 
5
13
●
6
14
●
7
15
●
8
16
 
9
17
●
10
18
●
11
19
●
12
20
 
13
21
 
14
22
●
15
23
●
16
24
●
17
25
●
18
26
●
19
27
●
20
28
 
21
29
●
22
30
●
23
1/1
●
24
2
 
25
3
 
26
4
●
27
5
●
28
6
 
29
7
 
30
8
●
31
9

XEM TỐT XẤU NGÀY 1 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bế

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Tây. Tài thần: Tây Nam. Hắc thần: Đông Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 01/01/1928

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Nghỉ ngơi, Tổng kết, Cầu an, Học hành, Đàm phán

Việc không nên làm: Khai trương, Ký hợp đồng, Xuất hành, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Thân, Thìn, Sửu. Tuổi xung: Ngọ, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành