Lịch âm ngày 10 tháng 11 năm 1925

lịch vạn niên ngày 10 tháng 11 năm 1925

Ngày Dương Lịch: 10-11-1925

Ngày Âm Lịch: 24-9-1925

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Tuất tháng Bính Tuất năm Ất Sửu

Ngày Trung bình: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 10 tháng 11 năm 1925 ngày 10/11/1925 ngày tốt tháng 11 năm 1925 ngày tốt xấu tháng 11

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 10

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 11 Năm 1925Tháng 9 Năm 1925 (Ất Sửu)
10
24

Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Lập Đông

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 11 NĂM 1925

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/9
 
2
16
●
3
17
 
4
18
●
5
19
 
6
20
 
7
21
●
8
22
●
9
23
 
10
24
 
11
25
●
12
26
●
13
27
●
14
28
 
15
29
●
16
1/10
●
17
2
●
18
3
 
19
4
 
20
5
●
21
6
●
22
7
 
23
8
 
24
9
●
25
10
●
26
11
 
27
12
 
28
13
●
29
14
●
30
15

XEM TỐT XẤU NGÀY 10 THÁNG 11

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 10/11/1925

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 45/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán, Sửa chữa, Bố trí nhà cửa

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành