Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 1923

lịch vạn niên ngày 12 tháng 12 năm 1923

Ngày Dương Lịch: 12-12-1923

Ngày Âm Lịch: 5-11-1923

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Kỷ Mùi tháng Giáp Tý năm Quý Hợi

Ngày Trung bình: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 12 tháng 12 năm 1923 ngày 12/12/1923 ngày tốt tháng 12 năm 1923 ngày tốt xấu tháng 12

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 12

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 12 Năm 1923Tháng 11 Năm 1923 (Quý Hợi)
12
5

Ngày: Kỷ Mùi, Tháng: Giáp Tý

Tiết khí: Đại Tuyết

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1923

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
24/10
●
2
25
●
3
26
 
4
27
 
5
28
●
6
29
●
7
30
 
8
1/11
●
9
2
●
10
3
●
11
4
 
12
5
●
13
6
●
14
7
●
15
8
 
16
9
 
17
10
●
18
11
●
19
12
●
20
13
●
21
14
●
22
15
●
23
16
 
24
17
●
25
18
 
26
19
●
27
20
 
28
21
 
29
22
●
30
23
●
31
24

XEM TỐT XẤU NGÀY 12 THÁNG 12

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Mộc

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Phá

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Bắc. Tài thần: Chính Đông. Hắc thần: Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 12/12/1923

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 51/100

Việc nên làm: Phá dỡ, Dọn bỏ đồ cũ, Chữa bệnh, Nhập trạch, Cúng lễ

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Mão, Hợi, Ngọ. Tuổi xung: Sửu, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành