Lịch âm ngày 23 tháng 1 năm 1911

lịch vạn niên ngày 23 tháng 1 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 23-1-1911

Ngày Âm Lịch: 24-12-1910

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Quý Tỵ tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất

Ngày Rất tốt: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 23 tháng 1 năm 1911 ngày 23/01/1911 ngày tốt tháng 1 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 23

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1911Tháng 12 Năm 1910 (Canh Tuất)
23
24

Ngày: Quý Tỵ, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
2/12
●
2
3
●
3
4
 
4
5
 
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
 
9
10
●
10
11
●
11
12
 
12
13
 
13
14
●
14
15
●
15
16
●
16
17
 
17
18
●
18
19
●
19
20
 
20
21
 
21
22
 
22
23
●
23
24
 
24
25
 
25
26
●
26
27
●
27
28
●
28
29
 
29
30
●
30
1/1
●
31
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 23 THÁNG 1

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Định

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây. Tài thần: Chính Bắc. Hắc thần: Đông.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 23/01/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Ký hợp đồng, Nhập trạch, Cầu tài, Ký kết, Mua bán, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Tranh chấp, Xuất hành xa

Tuổi hợp: Sửu, Dậu, Thân. Tuổi xung: Hợi, Dần, Thân.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành