Lịch âm ngày 22 tháng 1 năm 1911

lịch vạn niên ngày 22 tháng 1 năm 1911

Ngày Dương Lịch: 22-1-1911

Ngày Âm Lịch: 23-12-1910

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Nhâm Thìn tháng Kỷ Sửu năm Canh Tuất

Ngày Trung bình: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 22 tháng 1 năm 1911 ngày 22/01/1911 ngày tốt tháng 1 năm 1911 ngày tốt xấu tháng 1

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 1 Năm 1911Tháng 12 Năm 1910 (Canh Tuất)
22
23

Ngày: Nhâm Thìn, Tháng: Kỷ Sửu

Tiết khí: Đại Hàn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1911

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
2/12
●
2
3
●
3
4
 
4
5
 
5
6
●
6
7
●
7
8
 
8
9
 
9
10
●
10
11
●
11
12
 
12
13
 
13
14
●
14
15
●
15
16
●
16
17
 
17
18
●
18
19
●
19
20
 
20
21
 
21
22
 
22
23
●
23
24
 
24
25
 
25
26
●
26
27
●
27
28
●
28
29
 
29
30
●
30
1/1
●
31
2

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 1

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/01/1911

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 63/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành