Lịch âm ngày 31 tháng 7 năm 1910

lịch vạn niên ngày 31 tháng 7 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 31-7-1910

Ngày Âm Lịch: 25-6-1910

Ngày trong tuần: Chủ Nhật

Ngày Đinh Dậu tháng Quý Mùi năm Canh Tuất

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 31 tháng 7 năm 1910 ngày 31/07/1910 ngày tốt tháng 7 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1910Tháng 6 Năm 1910 (Canh Tuất)
31
25

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Đại Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/5
●
2
26
●
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
30
●
7
1/6
 
8
2
●
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
●
13
7
●
14
8
●
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
●
19
13
●
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
 
28
22
 
29
23
●
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 7

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/07/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành