Lịch âm ngày 20 tháng 7 năm 1910

lịch vạn niên ngày 20 tháng 7 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 20-7-1910

Ngày Âm Lịch: 14-6-1910

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Tuất tháng Quý Mùi năm Canh Tuất

Ngày Xấu: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 20 tháng 7 năm 1910 ngày 20/07/1910 ngày tốt tháng 7 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 1910Tháng 6 Năm 1910 (Canh Tuất)
20
14

Ngày: Bính Tuất, Tháng: Quý Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
25/5
●
2
26
●
3
27
 
4
28
●
5
29
●
6
30
●
7
1/6
 
8
2
●
9
3
●
10
4
●
11
5
 
12
6
●
13
7
●
14
8
●
15
9
 
16
10
 
17
11
●
18
12
●
19
13
●
20
14
●
21
15
●
22
16
●
23
17
 
24
18
●
25
19
 
26
20
●
27
21
 
28
22
 
29
23
●
30
24
●
31
25

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thu

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Thiên Hình, Địa Hỏa, Lục Sát.

Hỷ thần: Chính Nam. Tài thần: Đông Nam. Hắc thần: Tây Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/07/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Xấu - 42/100

Việc nên làm: Thu nợ, Nhập kho, Mua bán

Việc không nên làm: An táng, Khởi công lớn, Việc lớn, Tranh chấp, Chuyển nhà

Tuổi hợp: Dần, Ngọ, Mão. Tuổi xung: Thìn, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành