Lịch âm ngày 31 tháng 5 năm 1910

lịch vạn niên ngày 31 tháng 5 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 31-5-1910

Ngày Âm Lịch: 23-4-1910

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Bính Thân tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất

Ngày Rất tốt: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 31 tháng 5 năm 1910 ngày 31/05/1910 ngày tốt tháng 5 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 31

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1910Tháng 4 Năm 1910 (Canh Tuất)
31
23

Ngày: Bính Thân, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
22/3
●
2
23
 
3
24
 
4
25
●
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
●
9
1/4
●
10
2
●
11
3
 
12
4
 
13
5
●
14
6
●
15
7
 
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
 
20
12
 
21
13
●
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
●
26
18
●
27
19
 
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 31 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Nguy

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông Bắc. Tài thần: Chính Tây. Hắc thần: Tây Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 31/05/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Cúng lễ, Cầu an, Việc nhỏ, Di chuyển, Ký hợp đồng, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Xuất hành xa, Động thổ, Khai trương

Tuổi hợp: Tý, Thìn, Tỵ. Tuổi xung: Dần, Tỵ, Hợi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành