Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1910

lịch vạn niên ngày 20 tháng 5 năm 1910

Ngày Dương Lịch: 20-5-1910

Ngày Âm Lịch: 12-4-1910

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Ất Dậu tháng Tân Tỵ năm Canh Tuất

Ngày Trung bình: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 20 tháng 5 năm 1910 ngày 20/05/1910 ngày tốt tháng 5 năm 1910 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 20

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 1910Tháng 4 Năm 1910 (Canh Tuất)
20
12

Ngày: Ất Dậu, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1910

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
22/3
●
2
23
 
3
24
 
4
25
●
5
26
●
6
27
●
7
28
 
8
29
●
9
1/4
●
10
2
●
11
3
 
12
4
 
13
5
●
14
6
●
15
7
 
16
8
 
17
9
●
18
10
●
19
11
 
20
12
 
21
13
●
22
14
●
23
15
 
24
16
 
25
17
●
26
18
●
27
19
 
28
20
 
29
21
●
30
22
●
31
23

XEM TỐT XẤU NGÀY 20 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Ân. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 20/05/1910

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Trung bình - 60/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ, Việc rủi ro cao

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành