Lịch âm ngày 22 tháng 10 năm 2100

lịch vạn niên ngày 22 tháng 10 năm 2100

Ngày Dương Lịch: 22-10-2100

Ngày Âm Lịch: 19-9-2100

Ngày trong tuần: Thứ Sáu

Ngày Đinh Dậu tháng Bính Tuất năm Canh Thân

Ngày Tốt: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 22 tháng 10 năm 2100 ngày 22/10/2100 ngày tốt tháng 10 năm 2100 ngày tốt xấu tháng 10

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 10 Năm 2100Tháng 9 Năm 2100 (Canh Thân)
22
19

Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Bính Tuất

Tiết khí: Hàn Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 2100

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
28/8
●
2
29
 
3
30
●
4
1/9
●
5
2
●
6
3
 
7
4
 
8
5
●
9
6
●
10
7
 
11
8
 
12
9
●
13
10
●
14
11
 
15
12
●
16
13
 
17
14
●
18
15
 
19
16
 
20
17
●
21
18
●
22
19
 
23
20
 
24
21
●
25
22
●
26
23
●
27
24
 
28
25
 
29
26
●
30
27
●
31
28

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 10

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Thành

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Chính Bắc. Tài thần: Đông. Hắc thần: Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/10/2100

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 79/100

Việc nên làm: Cưới hỏi, Khai trương, Ký hợp đồng, Cầu tài, Mua xe, Hoàn thiện giấy tờ

Việc không nên làm: Kiện tụng, Phá dỡ

Tuổi hợp: Sửu, Tỵ, Thìn. Tuổi xung: Mão, Tý, Ngọ.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành