Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 2099

lịch vạn niên ngày 16 tháng 9 năm 2099

Ngày Dương Lịch: 16-9-2099

Ngày Âm Lịch: 3-8-2099

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Mùi

Ngày Rất tốt: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 16 tháng 9 năm 2099 ngày 16/09/2099 ngày tốt tháng 9 năm 2099 ngày tốt xấu tháng 9

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 16

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 9 Năm 2099Tháng 8 Năm 2099 (Kỷ Mùi)
16
3

Ngày: Bính Thìn, Tháng: Quý Dậu

Tiết khí: Bạch Lộ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2099

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
17/7
 
2
18
●
3
19
●
4
20
 
5
21
 
6
22
●
7
23
●
8
24
 
9
25
 
10
26
 
11
27
●
12
28
 
13
29
 
14
1/8
 
15
2
●
16
3
●
17
4
 
18
5
●
19
6
●
20
7
●
21
8
 
22
9
●
23
10
●
24
11
●
25
12
 
26
13
 
27
14
●
28
15
●
29
16
 
30
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 16 THÁNG 9

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Bình

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Nam. Tài thần: Đông Bắc. Hắc thần: Chính Tây.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 16/09/2099

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 86/100

Việc nên làm: Gặp gỡ, Học hành, Cầu an, Động thổ, Cầu tài, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Việc quá trọng đại

Tuổi hợp: Tý, Thân, Dậu. Tuổi xung: Tuất, Sửu, Mùi.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành