Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 2098

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 2098

Ngày Dương Lịch: 14-5-2098

Ngày Âm Lịch: 14-4-2098

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Bính Ngọ tháng Đinh Tỵ năm Mậu Ngọ

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 14 tháng 5 năm 2098 ngày 14/05/2098 ngày tốt tháng 5 năm 2098 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 14

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2098Tháng 4 Năm 2098 (Mậu Ngọ)
14
14

Ngày: Bính Ngọ, Tháng: Đinh Tỵ

Tiết khí: Lập Hạ

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2098

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
1/4
 
2
2
 
3
3
●
4
4
●
5
5
 
6
6
 
7
7
●
8
8
●
9
9
●
10
10
 
11
11
●
12
12
●
13
13
●
14
14
 
15
15
●
16
16
●
17
17
●
18
18
 
19
19
 
20
20
●
21
21
●
22
22
 
23
23
 
24
24
●
25
25
●
26
26
 
27
27
 
28
28
●
29
29
●
30
30
 
31
1/5

XEM TỐT XẤU NGÀY 14 THÁNG 5

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Hỏa

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 14/05/2098

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 88/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành