Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 2096

lịch vạn niên ngày 5 tháng 6 năm 2096

Ngày Dương Lịch: 5-6-2096

Ngày Âm Lịch: 15-4-2096

Ngày trong tuần: Thứ Ba

Ngày Mậu Ngọ tháng Quý Tỵ năm Bính Thìn

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 5 tháng 6 năm 2096 ngày 05/06/2096 ngày tốt tháng 6 năm 2096 ngày tốt xấu tháng 6

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 5

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 6 Năm 2096Tháng 4 Năm 2096 (Bính Thìn)
5
15

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 6 NĂM 2096

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
11/4
 
2
12
 
3
13
●
4
14
●
5
15
 
6
16
 
7
17
●
8
18
●
9
19
●
10
20
 
11
21
●
12
22
●
13
23
 
14
24
 
15
25
●
16
26
●
17
27
 
18
28
 
19
29
 
20
1/5
●
21
2
 
22
3
 
23
4
●
24
5
●
25
6
●
26
7
 
27
8
●
28
9
●
29
10
 
30
11

XEM TỐT XẤU NGÀY 5 THÁNG 6

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thủy

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 05/06/2096

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành