Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 2091

lịch vạn niên ngày 2 tháng 7 năm 2091

Ngày Dương Lịch: 2-7-2091

Ngày Âm Lịch: 16-5-2091

Ngày trong tuần: Thứ Hai

Ngày Mậu Ngọ tháng Giáp Ngọ năm Tân Hợi

Ngày Rất tốt: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)

ngày 2 tháng 7 năm 2091 ngày 02/07/2091 ngày tốt tháng 7 năm 2091 ngày tốt xấu tháng 7

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 2

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 7 Năm 2091Tháng 5 Năm 2091 (Tân Hợi)
2
16

Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Ngọ

Tiết khí: Hạ Chí

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Sửu (1-3), Mão (5-7), Tỵ (9-11), Mùi (13-15), Dậu (17-19), Hợi (21-23)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 2091

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
●
1
15/5
●
2
16
 
3
17
 
4
18
●
5
19
●
6
20
 
7
21
 
8
22
●
9
23
●
10
24
●
11
25
 
12
26
●
13
27
●
14
28
 
15
29
 
16
1/6
●
17
2
●
18
3
 
19
4
 
20
5
 
21
6
●
22
7
 
23
8
 
24
9
●
25
10
●
26
11
 
27
12
 
28
13
●
29
14
●
30
15
●
31
16

XEM TỐT XẤU NGÀY 2 THÁNG 7

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Thổ

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Chấp

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Tây Bắc. Tài thần: Chính Nam. Hắc thần: Đông Nam.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 02/07/2091

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Rất tốt - 85/100

Việc nên làm: Sửa chữa, Lưu kho, Hoàn thiện hồ sơ, Khai trương, Gặp gỡ, Mở cửa hàng

Việc không nên làm: Cưới hỏi, Khai trương lớn

Tuổi hợp: Dần, Tuất, Mùi. Tuổi xung: Tý, Mão, Dậu.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành