Lịch âm ngày 22 tháng 5 năm 2075

lịch vạn niên ngày 22 tháng 5 năm 2075

Ngày Dương Lịch: 22-5-2075

Ngày Âm Lịch: 8-4-2075

Ngày trong tuần: Thứ Tư

Ngày Quý Sửu tháng Tân Tỵ năm Ất Mùi

Ngày Tốt: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)

ngày 22 tháng 5 năm 2075 ngày 22/05/2075 ngày tốt tháng 5 năm 2075 ngày tốt xấu tháng 5

CHI TIẾT ÂM DƯƠNG LỊCH NGÀY 22

DƯƠNG LỊCHÂM LỊCH
Tháng 5 Năm 2075Tháng 4 Năm 2075 (Ất Mùi)
22
8

Ngày: Quý Sửu, Tháng: Tân Tỵ

Tiết khí: Tiểu Mãn

Giờ Hoàng Đạo (Giờ Tốt)
Tý (23-1), Dần (3-5), Thìn (7-9), Ngọ (11-13), Thân (15-17), Tuất (19-21)
MÀU ĐỎ: NGÀY TỐT, MÀU TÍM: NGÀY XẤU

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 2075

THỨ HAITHỨ BATHỨ TƯTHỨ NĂMTHỨ SÁUTHỨ BẢYCHỦ NHẬT
 
1
17/3
●
2
18
●
3
19
●
4
20
 
5
21
●
6
22
●
7
23
●
8
24
 
9
25
 
10
26
●
11
27
●
12
28
 
13
29
 
14
30
●
15
1/4
●
16
2
 
17
3
●
18
4
●
19
5
●
20
6
 
21
7
●
22
8
●
23
9
●
24
10
 
25
11
 
26
12
●
27
13
●
28
14
 
29
15
●
30
16
●
31
17

XEM TỐT XẤU NGÀY 22 THÁNG 5

Tý (23-1) ; Dần (3-5) ; Thìn (7-9) ; Ngọ (11-13) ; Thân (15-17) ; Tuất (19-21)

Sửu (1-3) ; Mão (5-7) ; Tỵ (9-11) ; Mùi (13-15) ; Dậu (17-19) ; Hợi (21-23)

Chưa có thông tin cho ngày này.

Kim

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Trực Kiến

Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Phúc Sinh. Sao xấu: Kiếp Sát.

Hỷ thần: Đông. Tài thần: Tây. Hắc thần: Chính Bắc.

Chưa có thông tin cho ngày này.

Luận giải ngày 22/05/2075

Nguồn đánh giá: Quy tắc nội bộ. Điểm tốt/xấu chỉ mang tính tham khảo.

Đánh giá: Tốt - 68/100

Việc nên làm: Khai trương, Mở cửa hàng, Xuất hành, Xây sửa, Tích lũy

Việc không nên làm: Động thổ, An táng

Tuổi hợp: Tỵ, Dậu, Tý. Tuổi xung: Mùi, Thìn, Tuất.

Xem giờ hoàng đạo Xem hướng xuất hành